Nghĩa tiếng Việt
- Và, cùng, với.CEN-VI Dict
- Còn.CEN-VI Dict
- Là, thì.CEN-VI Dict
- Cộng.CEN-VI Dict
- Càng.CEN-VI Dict
- Hàng.CEN-VI Dict
- Dùng để kết hợp hai động từ có ngôi.CEN-VI Dict
- Nếu, nếu như.CEN-VI Dict
- Vậy thì sao ?OEN-VI Dict
- VÀ (mạch hoặc toán tử luận lý ∧).danh từEN-VI Dict
- Kết hợp (một giá trị) với giá trị khác dùng mạch hoặc toán tử luận lý VÀ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I like to eat apples and oranges.
-
I shall go and you shall stay here.
-
Mend the chair and it just breaks again.
-
There are four and thirty chairs here.
-
The weather is getting better and better.