Nghĩa tiếng Việt
- (Kỹ thuật) Người máy, robot được thiết kế để trông và hoạt động giống như con người.danh từEN-VI Dict
- Một hệ điều hành trên các thiết bị di động như smartphone và máy tính bảng.danh từEN-VI Dict
- Người máy, robot được thiết kế để trông và hoạt động giống như con người.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The android served drinks at the exhibition.
-
My new phone runs on the Android system.