TanroDictionary

ang

Việt
0

ang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng; Đồ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phình, miệng rộng; Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.danh từWiktionary
  2. Đồ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phình, miệng rộng.danh từWiktionary
  3. Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ang sành.

  2. Ang đựng nước.

  3. Một ang gạo.