Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.danh từWiktionary
- Đồ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phình, miệng rộng.danh từWiktionary
- Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ang sành.
-
Ang đựng nước.
-
Một ang gạo.