TanroDictionary

anger

/ˈæŋɡə(r)/

Anh
0

anger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận; Chọc tức, làm tức giận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận.danh từEN-VI Dict
  2. Chọc tức, làm tức giận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke with great anger during the meeting.

  2. Long waits anger many customers.

  3. fit of anger

    cơn tức giận

  4. to provoke someone to anger

    chọc tức ai