Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của angleđộng từEN-VI Dict
- Có góc, có góc cạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He angled the mirror toward the window.
-
The angled roof shed rain quickly.
/ˈæŋɡəld/
angled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của angle; Có góc, có góc cạnh.
He angled the mirror toward the window.
The angled roof shed rain quickly.