Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của angle.động từEN-VI Dict
- Sự đi câu cá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was angling for a better view.
-
Angling by the river was relaxing.
/ˈæŋɡlɪŋ/
angling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của angle; Sự đi câu cá.
He was angling for a better view.
Angling by the river was relaxing.