Nghĩa tiếng Việt
- Sự có góc, sự thành góc.danh từEN-VI Dict
- Sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt).danh từEN-VI Dict
- Tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The angularity appeared in the report.
-
They discussed the angularity today.