TanroDictionary

angularity

/ˌæŋɡjəˈlærəti/

Anh
0

angularity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có góc, sự thành góc; Sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt); Tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có góc, sự thành góc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt).danh từEN-VI Dict
  3. Tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The angularity appeared in the report.

  2. They discussed the angularity today.