TanroDictionary

angulate

/ˈæŋɡjʊlət/

Anh
0

angulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có góc, có góc cạnh; Làm thành góc, tạo thành góc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có góc, có góc cạnh.tính từEN-VI Dict
  2. Làm thành góc, tạo thành góc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The angulate stone fit the corner well.

  2. We angulate the board to save space.