Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm thành góc, sự tạo thành góc.danh từEN-VI Dict
- Hình có góc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The angulation of the roof helps rain run off.
-
This angulation gives the box a strange shape.
/ˌæŋɡjəˈleɪʃən/
angulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm thành góc, sự tạo thành góc; Hình có góc.
The angulation of the roof helps rain run off.
This angulation gives the box a strange shape.