Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của animadvert.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is animadverting on every small error.
/ˈvɜːtɪŋ/
animadverting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của animadvert.
He is animadverting on every small error.