Nghĩa tiếng Việt
- Tính động vật, tính thú.danh từEN-VI Dict
- Giới động vật.danh từEN-VI Dict
- Loài động vật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The animality was useful in class.
/ˌænəˈmæləti/
animality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính động vật, tính thú; Giới động vật; Loài động vật.
The animality was useful in class.