TanroDictionary

animated

/ˈænɪmeɪtɪd/

Anh
0

animated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của animate; Đầy sức sống, đầy sinh khí; Nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của animateđộng từEN-VI Dict
  2. Đầy sức sống, đầy sinh khí.tính từEN-VI Dict
  3. Nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi.tính từEN-VI Dict
  4. Được cổ vũ, phấn khởi lên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher animated the story with quick gestures.

  2. The room felt animated with laughter.

  3. The crowd joined in an animated discussion about the play.

  4. The crowd seemed animated after the news.

  5. animated discussion

    cuộc thảo luận sôi nổi