Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của animate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Music is animating the whole room tonight.
/ˈænɪmˌeɪtɪŋ/
animating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của animate.
Music is animating the whole room tonight.