TanroDictionary

animator

/ˈænɪmeɪtə(r)/

Anh
0

animator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cổ vũ; Hoạ sĩ phim hoạt hoạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cổ vũ.danh từEN-VI Dict
  2. Hoạ sĩ phim hoạt hoạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The animator encouraged the shy children to speak.

  2. The animator drew each frame by hand.