TanroDictionary

anker

/ˈæŋkɜːr/

Anh
0

anker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anke (đơn vị đong rượu bằng 37, 8625 lít ở Anh cổ, Hoà lan, Đan mạch, Thụy điển, Nga); Thùng anke (đựng được 37, 8625 lít rượu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anke (đơn vị đong rượu bằng 37, 8625 lít ở Anh cổ, Hoà lan, Đan mạch, Thụy điển, Nga).danh từEN-VI Dict
  2. Thùng anke (đựng được 37, 8625 lít rượu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old anker held a large measure of wine.

  2. He stored the wine in an anker before dinner.