TanroDictionary

anklet

/ˈæŋklət/

Anh
0

anklet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng (mang ở mắt cá chân); Vòng xiềng chân (tù nhân); Giày có cổ đến mắt cá chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng (mang ở mắt cá chân).danh từEN-VI Dict
  2. Vòng xiềng chân (tù nhân).danh từEN-VI Dict
  3. Giày có cổ đến mắt cá chân.danh từEN-VI Dict
  4. Bít tất ngắn đến mắt cá chân.danh từEN-VI Dict
  5. Quần thể thao thắt lại ở mắt cá chân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a silver anklet on her left ankle.

  2. The prisoner wore an anklet during the trial.

  3. She bought black anklets for winter walks.

  4. I need warm anklets for the cold morning.

  5. His anklets fit tightly around the ankles.