Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của annotate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is annotating the article with small notes.
/ˈænəʊtˌeɪtɪŋ/
annotating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của annotate.
She is annotating the article with small notes.