TanroDictionary

annuity

/əˈnuːəti/

Anh
0

annuity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Niên kim; Niên khoản; Tiền tích góp hằng năm (để tiết kiệm về sau); Tiền trả góp hằng năm (theo thỏa thuận vay trả góp); Tiền cấp phát hàng năm (ví dụ, từ một công ty bảo hiểm nhân thọ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Niên kim.danh từEN-VI Dict
  2. Niên khoản; Tiền tích góp hằng năm (để tiết kiệm về sau); Tiền trả góp hằng năm (theo thỏa thuận vay trả góp); Tiền cấp phát hàng năm (ví dụ, từ một công ty bảo hiểm nhân thọ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The annuity was important at work.

  2. The annuity was useful in class.