Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anoint.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is anointing the dry skin gently.
/ənˈɔɪntɪŋ/
anointing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anoint.
She is anointing the dry skin gently.