Nghĩa tiếng Việt
- Hồi đáp, báo nhận, trả lời lại.danh từEN-VI Dict
- cãi lạiđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A answer back helped the team.
-
It is rude to answer back to parents.
/ ˈbæk/
answer back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồi đáp, báo nhận, trả lời lại; cãi lại.
A answer back helped the team.
It is rude to answer back to parents.