TanroDictionary

answerable

/ˈɑːnsərəbl/

Anh
0

answerable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể trả lời được; Có thể biện bác, có thẻ cãi lại được; Có thể giải được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể trả lời được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể biện bác, có thẻ cãi lại được.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể giải được.tính từEN-VI Dict
  4. Chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh.tính từEN-VI Dict
  5. Đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Your question is answerable with a simple yes.

  2. His claim was not answerable in court.

  3. Is this a simple and answerable problem?

  4. You are answerable for the damage to the car.

  5. The results were not answerable to our hopes.