Nghĩa tiếng Việt
- Máy tự động trả lời các cú điện thoại và ghi lại mọi thông báo của người gọi; máy tự động trả lời điện thoại (Mỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answerphone recorded her message while she was out.
/ˈɑːnsəfəʊn/
answerphone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy tự động trả lời các cú điện thoại và ghi lại mọi thông báo của người gọi; máy tự động trả lời điện thoại (Mỹ).
The answerphone recorded her message while she was out.