Nghĩa tiếng Việt
- Người soạn hợp tuyển (văn học), (thơ ca).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The anthologist chose poems from many writers.
/ænˈθɑːlədʒɪst/
anthologist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người soạn hợp tuyển (văn học), (thơ ca).
The anthologist chose poems from many writers.