TanroDictionary

anthrax

/ˈænθræks/

Anh
0

anthrax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cụm nhọt; Bệnh than.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cụm nhọt.danh từEN-VI Dict
  2. Bệnh than.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor treated the anthrax on his skin quickly.

  2. Farm workers watched for signs of anthrax in cattle.