Nghĩa tiếng Việt
- Dùng để tránh buồn bực, dùng để chống bực dọc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose an antibilious tea after lunch.
/antiˈbɪliəs/
antibilious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng để tránh buồn bực, dùng để chống bực dọc.
She chose an antibilious tea after lunch.