TanroDictionary

anticatalyst

/antiˈkætəlɪst/

Anh
0

anticatalyst là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất chống xúc tác; Chất kìm hãm xúc tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất chống xúc tác.danh từEN-VI Dict
  2. Chất kìm hãm xúc tác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The experiment used an anticatalyst.

  2. An anticatalyst can slow the reaction.