TanroDictionary

anticlockwise

/ˌæntiˈklɒkwaɪz/

Anh
0

anticlockwise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngược chiều kim đồng hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngược chiều kim đồng hồ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished anticlockwise and left.