TanroDictionary

anticonservation

/ˌænˌtɑɪˌkɑːntsɜːˈveɪʃən/

Anh
0

anticonservation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc chống lại sự duy trì cái cũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc chống lại sự duy trì cái cũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report covered anticonservation ideas.