TanroDictionary

antimutation

/antimjuːˈteɪʃn/

Anh
0

antimutation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kháng đột biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kháng đột biến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab studied antimutation in the cells.