Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của antđộng từEN-VI Dict
- (điểu học) Hành vi của chim.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The bird is anting in the sunlight.
/ˈæntɪŋ/
anting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của ant; (điểu học) Hành vi của chim.
The bird is anting in the sunlight.