TanroDictionary

antiphon

/ˈæntəfən/

Anh
0

antiphon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thánh ca, bài tụng ca, hát theo lối hát đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thánh ca, bài tụng ca, hát theo lối hát đối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The choir sang an antiphon before the hymn.