Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại các tơ-rớt (trust), chống độc quyền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company faced an antitrust lawsuit last year.
-
antitrust lawsuit
vụ kiện chống độc quyền
/ˌæntiˈtrʌst/
antitrust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống lại các tơ-rớt (trust), chống độc quyền.
The company faced an antitrust lawsuit last year.
antitrust lawsuit
vụ kiện chống độc quyền