Nghĩa tiếng Việt
- Một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi).tính từEN-VI Dict
- Tuyệt không, không tí nào (ý phủ định).tính từEN-VI Dict
- Bất cứ, dù là (ý khẳng định).tính từEN-VI Dict
- Một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi).PEN-VI Dict
- Không chút gì, không đứa nào (ý phủ định).PEN-VI Dict
- Bất cứ/dù là vật gì, bất cứ/dù là ai, v.v (ý khẳng định).PEN-VI Dict
- Một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh).DEN-VI Dict
- Hoàn toàn, chút nào.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do you have any books to lend me?
-
I do not have any money left today.
-
You can call me at any time.
-
is there any of them there?
-
I cannot find any of my keys.