Nghĩa tiếng Việt
- Tên côn đồ.danh từEN-VI Dict
- Người A-pa-sơ (một bộ lạc ở Bắc Mỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police caught the apache near the station.
-
The apache lived in the northern plains.
/əˈpætʃi/
apache là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên côn đồ; Người A-pa-sơ (một bộ lạc ở Bắc Mỹ).
The police caught the apache near the station.
The apache lived in the northern plains.