TanroDictionary

aperient

/əˈpɪriənt/

Anh
0

aperient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuận tràng; Thuốc nhuận tràng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhuận tràng.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc nhuận tràng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor said the aperient would help him feel better.

  2. She took an aperient after dinner.