Nghĩa tiếng Việt
- Nhuận tràng.tính từEN-VI Dict
- Thuốc nhuận tràng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This aperitive tea may help your stomach.
-
The nurse gave him an aperitive before lunch.
/əˈpɜːətɪvət/
aperitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuận tràng; Thuốc nhuận tràng.
This aperitive tea may help your stomach.
The nurse gave him an aperitive before lunch.