Nghĩa tiếng Việt
- Chức tông đồ.danh từEN-VI Dict
- Sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt a call to the apostolate.
-
His apostolate focused on helping new voters.
/əˈpɑːstəˌleɪt/
apostolate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức tông đồ; Sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động.
She felt a call to the apostolate.
His apostolate focused on helping new voters.