Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của appalđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was appalled by the rude behavior.
/əˈpɔːld/
appalled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của appal.
He was appalled by the rude behavior.