Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appall.động từEN-VI Dict
- Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Appalling weather kept us inside all day.
-
The appalling room needed a full cleaning.