TanroDictionary

appendage

/əˈpendɪdʒ/

Anh
0

appendage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật phụ thuộc, phần phụ thuộc; Vật thêm vào, phần thêm vào; Phần phụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật phụ thuộc, phần phụ thuộc.danh từEN-VI Dict
  2. Vật thêm vào, phần thêm vào.danh từEN-VI Dict
  3. Phần phụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The extra strap was just an appendage.

  2. A small room was an appendage to the house.

  3. The tail is an appendage of the animal.