/əˈpentʃəkədəlt/
appendiculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có phần phụ.
The leaf is appendiculate at the edge.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm