Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của append.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is appending a note to the report.
/əˈpendɪŋ/
appending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của append.
He is appending a note to the report.