TanroDictionary

appertained

/ˌæpəˈteɪnd/

Anh
0

appertained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của appertain.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của appertainđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The note appertained to the older file.