TanroDictionary

application object

/ ˈɑːbdʒɪkt/

Anh
0

application object là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đối tượng ứng dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối tượng ứng dụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The application object played a key role.