Nghĩa tiếng Việt
- Thảo chương ứng dụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the application programming yesterday.
/ ˈproʊˌɡræmmin/
application programming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thảo chương ứng dụng.
She saw the application programming yesterday.