TanroDictionary

application software

/ ˈsɔftˌwɛr/

Anh
0

application software là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhu kiện ứng dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhu kiện ứng dụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The application software was useful in class.