Nghĩa tiếng Việt
- Nhu kiện ứng dụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The application software was useful in class.
/ ˈsɔftˌwɛr/
application software là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhu kiện ứng dụng.
The application software was useful in class.