Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của applyđộng từEN-VI Dict
- Ứng dụng.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của applyđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He applied the cream before bed.
-
We are studying applied chemistry in school.
-
Applied chemistry.
Hoá học ứng dụng.