Nghĩa tiếng Việt
- áp dụng, nộp đơnđộng từEN-VI Dict
- Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào.động từEN-VI Dict
- Dùng ứng dụng, dùng áp dụng.động từEN-VI Dict
- Chăm chú, chuyên tâm.động từEN-VI Dict
- Xin, thỉnh cầu.động từEN-VI Dict
- Có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với.động từEN-VI Dict
- Apply to, at hỏi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new anti-smoking law applies only to public buildings.
-
Please apply the cream to your skin every morning.
-
We need to apply a new method to solve this problem.
-
You must apply yourself to your studies if you want success.
-
I would like to apply for a job at your company.