TanroDictionary

appointee

/əˌpɔɪnˈtiː/

Anh
0

appointee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The appointee started work on Monday.