Nghĩa tiếng Việt
- Được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm.danh từEN-VI Dict
- Sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập.danh từEN-VI Dict
- Chiếu chỉ; sắc lệnh.danh từEN-VI Dict
- Đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị.danh từEN-VI Dict
- (từ cổ, nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a new appointment at the clinic.
-
I have an appointment to meet my friend.
-
He held his post by royal appointment.
-
We confirmed the appointment for Monday.
-
The king gave him a salary and appointment.